bên dưới

bên dưới

Con mèo nằm ngủ bên dưới chiếc ghế gỗ.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • vị trí thấp hơn một vật hoặc một điểm tham chiếu nào đó: Dùng để chỉ vị trí không gian, cho biết một vật, một người, hoặc một khu vực nằmphía dưới so với một vật khác.
    • Thuộc về phần thấp hơn, cấp dưới: Trong một số ngữ cảnh trừu tượng, có thể ám chỉ vị trí thấp hơn trong một cấu trúc, hệ thống hoặc thứ bậc.
  2. Phó từ:

    • phía dưới: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động xảy ra hoặc hướng đến vị trí thấp hơn.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • Chữ của tôi nằm bên dưới dòng chữ này. (Chữ của tôi nằmvị trí thấp hơn dòng chữ này.)
    • Nhiệt độ bên dưới mặt nước rất lạnh. (Nhiệt độkhu vực thấp hơn mặt nước rất lạnh.)
    • Anh ấy làm việcmột phòng ban bên dưới tôi. (Anh ấy làm việcmột phòng ban cấp bậc thấp hơn tôi.)
  • Phó từ:

    • Hãy nhìn bên dưới đi, một tờ tiền rơi kìa. (Hãy nhìn xuống phía dưới đi, một tờ tiền rơi kìa.)
    • Con mèo chui bên dưới gầm giường. (Con mèo chui vào vị trí thấp hơn, phía dưới gầm giường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bên dưới" trong văn bản, tài liệu: Thường dùng để chỉ nội dung được trình bàyphần sau, phía dưới trong cùng một văn bản.

    • Chi tiết về điều khoản được ghi bên dưới. (Chi tiết về điều khoản được ghi phần phía dưới đây.)
  • "bên dưới" với nghĩa ẩn dụ: Chỉ một trạng thái, điều kiện kém hơn một mức chuẩn nào đó.

    • Nhiệt độ hôm nay xuống bên dưới mức đóng băng. (Nhiệt độ hôm nay xuống thấp hơn điểm 0 độ C.)
Biến thể từ gần giống
  • Dưới (giới từ, phó từ): Từ đồng nghĩa gần nhất, thường dùng phổ biến hơn trong khẩu ngữ. "Bên dưới" nhấn mạnh hơn vào phương hướng hoặc phía cụ thể.
  • Phía dưới (danh từ, cụm danh từ): Chỉ khu vực, phần không giandưới.
    • Đồ chơi nằmphía dưới của hộp. (Đồ chơi nằmphần thấp hơn của chiếc hộp.)
  • dưới (cụm giới từ): Cách nói nhấn mạnh vị trí tại chỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Dưới: Ở vị trí thấp hơn.
  • Phía dưới: Về phía thấp hơn.
  • Bên dưới dưới có thể thay thế nhau trong nhiều ngữ cảnh, nhưng "bên dưới" thường mang sắc thái cụ thể, rõ ràng về vị trí hơn.
Các cụm từ (ngữ cố định) liên quan
  • Ngay bên dưới: Ở vị trí liền kề phía dưới.
    • Ghi địa chỉ ngay bên dưới tên của bạn. (Hãy viết địa chỉvị trí liền kề, phía dưới tên của bạn.)
  • Từ bên dưới: Từ phía dưới lên.
    • Một làn gió mát thổi từ bên dưới lên. (Một làn gió mát thổi từ vị trí thấp hơn lên trên.)
Thành ngữ liên quan
  • Trên dưới: Thành ngữ chỉ mối quan hệ qua lại, sự tương tác giữa các cấp bậc hoặc vị trí.
    • Hai công ty mối quan hệ trên dưới rất chặt chẽ. (Hai công ty mối quan hệ cấp trên - cấp dưới rất chặt chẽ.) (Lưu ý: Đây một từ ghép với "dưới", được liệt kê để tham khảo về cách kết hợp.)